环氧煤沥青防腐漆
KF-CM100 Epoxy Coal Tar Pitch Coating
KF-CM100环氧煤沥青防腐漆以环氧树脂和精制煤沥青为基料。涂层耐水/耐盐/耐土壤微生物/耐植物根穿透。是埋地管道和地下钢结构防腐的经典材料。符合SY/T0447标准设计使用寿命大于30年。广泛用于长输埋地油气管道/污水管道/钢管桩/储罐底板等地下和水下钢结构的防腐涂装。
产品概述
环氧煤沥青防腐漆是客信新材料按 ISO12944 标准设计的重防腐涂料。采用优质树脂和高性能防锈颜料科学配制,具有优异的防腐蚀性能和附着力。广泛用于钢结构、桥梁、石化、船舶等重防腐领域的防护涂装。
Sản phẩm đã vượt qua các thử nghiệm phun muối nghiêm ngặt (>1000 giờ) và thử nghiệm độ bám dính (>5MPa), và với hệ thống lớp phủ hoàn chỉnh gồm lớp nền - lớp trung gian - lớp phủ hoàn thiện, sản phẩm có thể cung cấp khả năng bảo vệ lâu dài trong 15-25 năm. Kexin cung cấp các giải pháp thiết kế lớp phủ và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật miễn phí.
为什么选择环氧煤沥青防腐漆?
核心优势
煤沥青·天然耐水防腐
精制煤沥青含天然芳香族化合物耐水耐盐耐微生物性能优异。与环氧树脂交联形成互穿网络结构附着力大于5MPa。涂层在水中和湿土壤中长期浸泡不软化不脱落。30年以上埋地应用验证。
抗微生物·抗根穿透
煤沥青组分具有天然抗微生物和抗植物根穿透性能。耐硫酸盐还原菌/铁细菌/腐生菌等土壤腐蚀微生物。埋地管道涂层不被植物根系穿透。是地下钢结构的理想防腐材料。
经济厚膜·SY/T0447
SY/T0447标准埋地钢质管道环氧煤沥青防腐层技术标准。一道膜厚可达150-200微米普通级两道特强级四道。与玻璃布缠绕配合使用可形成加强级和特强级防腐层。每平米成本远低于3PE是预算敏感项目的优选方案。
Dịch vụ hỗ trợ công nghệ sơn phủ chuyên nghiệp
Kexin sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển công nghệ ứng dụng sơn phủ giàu kinh nghiệm, cung cấp đầy đủ các dịch vụ, từ phân tích chất nền và lựa chọn lớp phủ đến tối ưu hóa thông số quy trình và hướng dẫn thi công tại công trường.
Hệ thống sản xuất xanh tuân thủ các quy định về môi trường
Tất cả sản phẩm đều đạt chứng nhận RoHS/REACH và hàm lượng VOC đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia. Báo cáo kiểm tra hiệu suất môi trường từ các tổ chức kiểm định bên thứ ba uy tín như SGS và CTI được cung cấp.
Kiểm soát chất lượng toàn diện và truy xuất nguồn gốc lô hàng
Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện được áp dụng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu thô đến khi giao sản phẩm hoàn thiện. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra hiệu năng vật lý và hóa học nghiêm ngặt, cũng như kiểm tra mô phỏng lớp phủ. Báo cáo kiểm tra lô hàng và chứng nhận chất lượng sản phẩm được kèm theo mỗi lô hàng.
技术规格
Các thông số cơ bản
Các chỉ số hiệu suất
Các thông số kỹ thuật nêu trên được lấy từ dữ liệu thử nghiệm của Phòng thí nghiệm Vật liệu mới Kexin (đạt chứng nhận ISO 17025). Giá trị thực tế có thể thay đổi đôi chút do môi trường thi công và điều kiện bề mặt. Để có dữ liệu kỹ thuật mới nhất, vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để nhận báo cáo thử nghiệm COA.
常见问题
施工流程
Xử lý bề mặt
Làm sạch kỹ bề mặt để loại bỏ dầu mỡ và rỉ sét. Phun cát lên thép đạt cấp độ Sa2.5. Thực hiện xử lý bề mặt theo yêu cầu sản phẩm để đảm bảo bề mặt sạch sẽ. Nhiệt độ môi trường 5-40°C, độ ẩm tương đối...<85%。
Lớp sơn lót/Xử lý sơ bộ
Chọn loại sơn lót hoặc chất xử lý bề mặt phù hợp dựa trên chất nền và hệ thống sản phẩm. Kiểm soát chặt chẽ độ dày màng sơn bằng cách pha trộn theo tỷ lệ sản phẩm. Tiến hành quy trình tiếp theo sau khi lớp sơn lót đã khô. Phủ lớp sơn lót gia cường lên các khu vực quan trọng.
Ứng dụng lớp phủ chính
Thi công lớp phủ chính theo đúng yêu cầu quy trình. Kiểm soát chặt chẽ các thông số thi công như độ dày màng, nhiệt độ và độ ẩm môi trường, và thời gian khô. Đảm bảo lớp phủ đồng đều, không bị chảy lem và có lỗ nhỏ.
Quá trình đóng rắn
Nướng hoặc phơi khô ở nhiệt độ phòng cho đến khi khô hoàn toàn theo yêu cầu sản phẩm. Duy trì nhiệt độ lò nướng đồng đều (±5°C) và tăng dần nhiệt độ để tránh các khuyết tật lớp phủ. Đối với việc sấy khô ở nhiệt độ phòng, đảm bảo thông gió đầy đủ và độ ẩm thích hợp.
Kiểm tra và nghiệm thu
Chúng tôi kiểm tra tất cả các chỉ tiêu bao gồm độ dày màng phim, độ bám dính, độ bóng, sự khác biệt màu sắc và khả năng kháng hóa chất. Chúng tôi tiến hành thử nghiệm hiệu năng toàn diện theo các tiêu chuẩn liên quan. Sau khi tất cả các bài kiểm tra đều đạt yêu cầu, chúng tôi sẽ cấp báo cáo thử nghiệm và chứng nhận đảm bảo chất lượng, đồng thời vận chuyển sản phẩm trong bao bì chống bụi.
应用案例

埋地管道环氧煤沥青
长输埋地油气管道环氧煤沥青防腐漆涂装30年防护

污水管道环氧煤沥青
市政污水管道环氧煤沥青防腐漆涂装耐硫化氢

钢管桩环氧煤沥青
港口码头钢管桩环氧煤沥青防腐漆涂装

储罐底板环氧煤沥青
大型储罐底板外壁环氧煤沥青防腐漆涂装

地下钢结构环氧煤沥青
地下钢结构环氧煤沥青防腐漆涂装

冷却水管环氧煤沥青
电厂循环冷却水管环氧煤沥青防腐漆

海洋平台环氧煤沥青
海洋平台下部结构环氧煤沥青防腐漆涂装

水闸环氧煤沥青
水利工程钢闸门环氧煤沥青防腐漆

码头环氧煤沥青
港口码头钢管桩和板桩环氧煤沥青防腐漆

穿跨越管道环氧煤沥青
定向钻和顶管穿跨越管道环氧煤沥青防腐漆

钢套钢管道环氧煤沥青
集中供热钢套钢管道环氧煤沥青防腐漆

沉管隧道环氧煤沥青
沉管隧道钢结构环氧煤沥青防腐漆
Các lớp phủ liên quanĐề xuất sản phẩm

Sơn lót epoxy giàu kẽm
Hàm lượng kẽm ≥80% · Thử nghiệm phun muối 3000 giờ · Bảo vệ catốt
Tìm hiểu thêm→
Lớp phủ acrylic polyurethane
95GU Gloss · QUV2000h · Giữ màu và độ bóng
Tìm hiểu thêm→
Sơn chịu nhiệt cao gốc hữu cơ silicon
Vật liệu organosilicon có khả năng chịu nhiệt lên đến 600℃, không bị vỡ vụn và không bị bong tróc.
Tìm hiểu thêm→
Sơn sàn tự san phẳng gốc epoxy
Bề mặt bóng như gương, không mối nối · Chống mài mòn (750g) · Chống hóa chất
Tìm hiểu thêm→环氧煤沥青防腐漆·Hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
客信环氧煤沥青防腐漆源头工厂直供。免费样品测试,技术工程师驻场指导,ISO认证品质保障。