弹性外墙漆
KF-EF100 Elastic Exterior Wall Paint
KF-EF100弹性外墙漆以弹性丙烯酸乳液为基料涂层断裂延伸率大于300%可桥接小于2mm的基层裂缝。弹性漆膜随温度变化伸缩不龟裂防水透气一体。广泛用于外墙防水防裂装饰涂层尤其适合温差大/沿海/及旧墙翻新工程。
产品概述
弹性外墙漆是客信新材料研发生产的一款高性能专业涂料产品。采用优质树脂和进口颜填料科学配制,具有优异的附着力、耐久性和施工性能。广泛用于工业制造、建筑装饰、汽车交通等领域。
客信新材料作为源头涂料工厂,弹性外墙漆 从配方设计、原料采购到生产灌装均严格执行 ISO9001 质量管理体系。产品通过 ROHS、REACH 等环保法规认证。提供免费样品测试和技术工程师驻场指导服务。
为什么选择弹性外墙漆?
核心优势
弹性延伸300%·桥接裂缝
弹性丙烯酸乳液固化后形成高弹性连续涂层断裂延伸率大于300%。可有效桥接小于2mm的基层裂缝随温度伸缩涂层不龟裂不剥离。解决外墙因温差/沉降/材料收缩引起的龟裂渗水问题。
防水透气一体化
涂层连续致密24h不透水耐水压大于0.3MPa。同时保持透气性水蒸气透过率大于120g每平米每天。墙体内水分可自由挥发不鼓泡不剥落。一道涂层实现防水+防裂+装饰三重功能。
耐候耐冻融·全气候适用
耐人工老化大于1500h耐冻融循环大于50次。在-30度低温下漆膜保持弹性不脆裂。耐碱性96h无异常耐盐雾大于500h适合沿海高盐雾地区使用。
Dịch vụ hỗ trợ công nghệ sơn phủ chuyên nghiệp
Kexin sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển công nghệ ứng dụng sơn phủ giàu kinh nghiệm, cung cấp đầy đủ các dịch vụ, từ phân tích chất nền và lựa chọn lớp phủ đến tối ưu hóa thông số quy trình và hướng dẫn thi công tại công trường.
Hệ thống sản xuất xanh tuân thủ các quy định về môi trường
Tất cả sản phẩm đều đạt chứng nhận RoHS/REACH và hàm lượng VOC đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia. Báo cáo kiểm tra hiệu suất môi trường từ các tổ chức kiểm định bên thứ ba uy tín như SGS và CTI được cung cấp.
Kiểm soát chất lượng toàn diện và truy xuất nguồn gốc lô hàng
Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện được áp dụng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu thô đến khi giao sản phẩm hoàn thiện. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra hiệu năng vật lý và hóa học nghiêm ngặt, cũng như kiểm tra mô phỏng lớp phủ. Báo cáo kiểm tra lô hàng và chứng nhận chất lượng sản phẩm được kèm theo mỗi lô hàng.
技术规格
Các thông số cơ bản
Các chỉ số hiệu suất
Các thông số kỹ thuật nêu trên được lấy từ dữ liệu thử nghiệm của Phòng thí nghiệm Vật liệu mới Kexin (đạt chứng nhận ISO 17025). Giá trị thực tế có thể thay đổi đôi chút do môi trường thi công và điều kiện bề mặt. Để có dữ liệu kỹ thuật mới nhất, vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để nhận báo cáo thử nghiệm COA.
常见问题
施工流程
Xử lý bề mặt
Làm sạch kỹ bề mặt để loại bỏ dầu mỡ và rỉ sét. Phun cát lên thép đạt cấp độ Sa2.5. Thực hiện xử lý bề mặt theo yêu cầu sản phẩm để đảm bảo bề mặt sạch sẽ. Nhiệt độ môi trường 5-40°C, độ ẩm tương đối...<85%。
Lớp sơn lót/Xử lý sơ bộ
Chọn loại sơn lót hoặc chất xử lý bề mặt phù hợp dựa trên chất nền và hệ thống sản phẩm. Kiểm soát chặt chẽ độ dày màng sơn bằng cách pha trộn theo tỷ lệ sản phẩm. Tiến hành quy trình tiếp theo sau khi lớp sơn lót đã khô. Phủ lớp sơn lót gia cường lên các khu vực quan trọng.
Ứng dụng lớp phủ chính
Thi công lớp phủ chính theo đúng yêu cầu quy trình. Kiểm soát chặt chẽ các thông số thi công như độ dày màng, nhiệt độ và độ ẩm môi trường, và thời gian khô. Đảm bảo lớp phủ đồng đều, không bị chảy lem và có lỗ nhỏ.
Quá trình đóng rắn
Nướng hoặc phơi khô ở nhiệt độ phòng cho đến khi khô hoàn toàn theo yêu cầu sản phẩm. Duy trì nhiệt độ lò nướng đồng đều (±5°C) và tăng dần nhiệt độ để tránh các khuyết tật lớp phủ. Đối với việc sấy khô ở nhiệt độ phòng, đảm bảo thông gió đầy đủ và độ ẩm thích hợp.
Kiểm tra và nghiệm thu
Chúng tôi kiểm tra tất cả các chỉ tiêu bao gồm độ dày màng phim, độ bám dính, độ bóng, sự khác biệt màu sắc và khả năng kháng hóa chất. Chúng tôi tiến hành thử nghiệm hiệu năng toàn diện theo các tiêu chuẩn liên quan. Sau khi tất cả các bài kiểm tra đều đạt yêu cầu, chúng tôi sẽ cấp báo cáo thử nghiệm và chứng nhận đảm bảo chất lượng, đồng thời vận chuyển sản phẩm trong bao bì chống bụi.
应用案例

高层住宅弹性外墙漆
高层住宅建筑外墙弹性涂料覆盖细微裂缝防水装饰

沿海建筑弹性外墙漆
沿海城市建筑外墙弹性涂料耐盐雾抗海风侵蚀

温差大地区弹性外墙漆
大温差地区建筑外墙弹性涂料桥接裂缝适应温度变形

旧楼翻新弹性外墙漆
旧楼外墙翻新弹性涂料覆盖龟裂纹一刷翻新

商业建筑弹性外墙漆
商业建筑外墙弹性涂料长期耐久防护装饰

别墅弹性外墙漆
别墅建筑外墙弹性涂料弹性漆膜美观防护

北方建筑弹性外墙漆
北方寒冷地区建筑外墙弹性涂料耐冻融循环

工业厂房弹性外墙漆
工业厂房外墙弹性涂料经济和防护兼顾

医院弹性外墙漆
医院建筑外墙弹性涂料防水防裂洁净外观

学校弹性外墙漆
学校教学楼外墙弹性涂料防裂安全耐久

停车场弹性外墙漆
多层停车楼外墙弹性涂料防水防裂

仓储建筑弹性外墙漆
大型仓储物流建筑外墙弹性涂料经济防护
弹性外墙漆·Hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
客信弹性外墙漆源头工厂直供。免费样品测试,技术工程师驻场指导,ISO认证品质保障。


