环氧橘纹防滑地坪
KF-NS100 Epoxy Anti-Slip Flooring
KF-NS100环氧橘纹防滑地坪在环氧自流平基础上通过特殊辊筒或喷涂形成均匀橘皮纹理表面。干湿态防滑性能优异(摩擦系数大于0.7)。同时保留环氧地坪的耐磨/耐压/耐化学品/无缝易洁等全部性能。广泛用于食品厂/制药厂/地下车库/机械车间等需要防滑安全的工业商业地坪。
产品概述
环氧橘纹防滑地坪是客信新材料研发的高性能工业地坪涂料。具有优异的耐磨、耐压、耐化学品性能。广泛用于工业厂房、地下车库、商业空间等场所的地面装饰与防护。
施工后地面无缝易洁、美观耐用,设计使用寿命 10 年以上。可根据使用需求选择防滑、防静电、重防腐等不同功能型号。客信提供免费地面勘测和方案设计服务。
为什么选择环氧橘纹防滑地坪?
核心优势
橘纹纹理·干湿两防滑
特殊聚氨酯纹理辊筒在环氧面漆表面形成均匀橘皮微观纹理。干态摩擦系数大于0.8湿态大于0.6满足DIN51130防滑R11-R12级。在油水混合的地面条件下仍保持可靠防滑性能保障生产安全和员工行走安全。
食品医药级·洁净易洗
无溶剂环氧体系符合HACCP食品安全卫生标准。无缝地面无死角无藏污纳垢空间可用高压水枪和蒸汽清洗。耐3%热碱/5%次氯酸钠/酒精等常规消毒剂不褪色不腐蚀。FDA食品接触级可选。
高耐磨·叉车重载
添加氧化铝耐磨骨料涂层Taber磨耗小于60mg。可承受叉车铁轮频繁行驶/重型货架荷载/金属件坠落冲击。设计使用寿命10年以上大幅降低地坪维修翻新频率和费用。
Dịch vụ hỗ trợ công nghệ sơn phủ chuyên nghiệp
Kexin sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển công nghệ ứng dụng sơn phủ giàu kinh nghiệm, cung cấp đầy đủ các dịch vụ, từ phân tích chất nền và lựa chọn lớp phủ đến tối ưu hóa thông số quy trình và hướng dẫn thi công tại công trường.
Hệ thống sản xuất xanh tuân thủ các quy định về môi trường
Tất cả sản phẩm đều đạt chứng nhận RoHS/REACH và hàm lượng VOC đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia. Báo cáo kiểm tra hiệu suất môi trường từ các tổ chức kiểm định bên thứ ba uy tín như SGS và CTI được cung cấp.
Kiểm soát chất lượng toàn diện và truy xuất nguồn gốc lô hàng
Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện được áp dụng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu thô đến khi giao sản phẩm hoàn thiện. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra hiệu năng vật lý và hóa học nghiêm ngặt, cũng như kiểm tra mô phỏng lớp phủ. Báo cáo kiểm tra lô hàng và chứng nhận chất lượng sản phẩm được kèm theo mỗi lô hàng.
技术规格
Các thông số cơ bản
Các chỉ số hiệu suất
Các thông số kỹ thuật nêu trên được lấy từ dữ liệu thử nghiệm của Phòng thí nghiệm Vật liệu mới Kexin (đạt chứng nhận ISO 17025). Giá trị thực tế có thể thay đổi đôi chút do môi trường thi công và điều kiện bề mặt. Để có dữ liệu kỹ thuật mới nhất, vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để nhận báo cáo thử nghiệm COA.
常见问题
施工流程
Xử lý bề mặt
Làm sạch kỹ bề mặt để loại bỏ dầu mỡ và rỉ sét. Phun cát lên thép đạt cấp độ Sa2.5. Thực hiện xử lý bề mặt theo yêu cầu sản phẩm để đảm bảo bề mặt sạch sẽ. Nhiệt độ môi trường 5-40°C, độ ẩm tương đối...<85%。
Lớp sơn lót/Xử lý sơ bộ
Chọn loại sơn lót hoặc chất xử lý bề mặt phù hợp dựa trên chất nền và hệ thống sản phẩm. Kiểm soát chặt chẽ độ dày màng sơn bằng cách pha trộn theo tỷ lệ sản phẩm. Tiến hành quy trình tiếp theo sau khi lớp sơn lót đã khô. Phủ lớp sơn lót gia cường lên các khu vực quan trọng.
Ứng dụng lớp phủ chính
Thi công lớp phủ chính theo đúng yêu cầu quy trình. Kiểm soát chặt chẽ các thông số thi công như độ dày màng, nhiệt độ và độ ẩm môi trường, và thời gian khô. Đảm bảo lớp phủ đồng đều, không bị chảy lem và có lỗ nhỏ.
Quá trình đóng rắn
Nướng hoặc phơi khô ở nhiệt độ phòng cho đến khi khô hoàn toàn theo yêu cầu sản phẩm. Duy trì nhiệt độ lò nướng đồng đều (±5°C) và tăng dần nhiệt độ để tránh các khuyết tật lớp phủ. Đối với việc sấy khô ở nhiệt độ phòng, đảm bảo thông gió đầy đủ và độ ẩm thích hợp.
Kiểm tra và nghiệm thu
Chúng tôi kiểm tra tất cả các chỉ tiêu bao gồm độ dày màng phim, độ bám dính, độ bóng, sự khác biệt màu sắc và khả năng kháng hóa chất. Chúng tôi tiến hành thử nghiệm hiệu năng toàn diện theo các tiêu chuẩn liên quan. Sau khi tất cả các bài kiểm tra đều đạt yêu cầu, chúng tôi sẽ cấp báo cáo thử nghiệm và chứng nhận đảm bảo chất lượng, đồng thời vận chuyển sản phẩm trong bao bì chống bụi.
应用案例

食品厂防滑地坪
食品加工厂车间环氧橘纹防滑地坪HACCP食品安全认证

地下车库防滑地坪
大型地下停车场环氧橘纹防滑地坪坡道防滑安全

制药厂防滑地坪
制药厂洁净车间环氧橘纹防滑地坪GMP认证

化工厂防滑地坪
化工厂生产车间环氧橘纹防滑地坪耐化学品

电子厂防滑地坪
电子元器件车间环氧橘纹防滑地坪ESD防静电

屠宰厂防滑地坪
肉类屠宰加工车间环氧橘纹防滑地坪耐油脂易清洁

饮料厂防滑地坪
饮料灌装车间环氧橘纹防滑地坪耐水耐糖

实验室防滑地坪
化学和生物实验室环氧橘纹防滑地坪防腐防滑

厨房防滑地坪
中央厨房和餐饮后厨环氧橘纹防滑地坪食品安全

机械车间防滑地坪
机械加工车间环氧橘纹防滑地坪耐油耐切削液

物流仓库防滑地坪
大型物流仓储环氧橘纹防滑地坪叉车安全

洗衣房防滑地坪
商业洗衣房环氧橘纹防滑地坪耐水耐洗涤剂
环氧橘纹防滑地坪·Hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
客信环氧橘纹防滑地坪源头工厂直供。免费样品测试,技术工程师驻场指导,ISO认证品质保障。


