聚硅氧烷面漆
KF-CH100 Polysiloxane Topcoat
KF-CH100聚硅氧烷面漆以无机聚硅氧烷树脂为基料。涂层QUV>5000h保光率>80%远超聚氨酯(2000h)和氟碳(3000h)。兼具无机材料的超耐候和有机材料的柔韧性。广泛用于海上平台/跨海大桥/化工设备等要求25年以上防护的顶级耐候面漆。
产品概述
聚硅氧烷面漆是客信新材料为汽车涂装行业研发的专业涂料产品。采用进口树脂和高耐久颜料,颜色精准匹配,施工性能优异。广泛用于汽车 OEM 生产线和售后修补喷涂。
Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) và nhu cầu của thị trường sửa chữa phụ tùng ô tô, với độ bóng trên 95GU và không bị phai màu đáng kể sau 2000 giờ thử nghiệm lão hóa QUV. Hệ thống phối màu hoàn chỉnh và hỗ trợ kỹ thuật được cung cấp.
为什么选择聚硅氧烷面漆?
核心优势
无机-有机杂化技术
聚硅氧烷(Polysiloxane)主链Si-O-Si键与石英/玻璃相同键能452kJ/mol。有机侧链(-CH3/-C6H5)提供柔韧性。兼具无机材料的超耐候(>5000h QUV)和有机材料的柔韧性(0T弯曲)。是介于无机陶瓷和有机聚合物之间的新一代高性能面漆。
海上平台和跨海大桥验证
挪威北海海上平台(Statfjord/Gullfaks)聚硅氧烷面漆>25年耐候验证。中国港珠澳大桥/杭州湾跨海大桥聚硅氧烷面漆应用。NORSOK M-501挪威海工标准认可的最顶级面漆体系。
不含异氰酸酯·环保安全
聚硅氧烷固化机理为硅烷水解缩聚(湿气固化)不使用异氰酸酯。对施工人员和环境友好。低VOC(<250g/L)符合最严格环保法规。可在密闭空间和敏感环境(食品厂/水厂)安全施工。
Dịch vụ hỗ trợ công nghệ sơn phủ chuyên nghiệp
Kexin sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển công nghệ ứng dụng sơn phủ giàu kinh nghiệm, cung cấp các dịch vụ toàn diện từ phân tích chất nền, lựa chọn sơn phủ, tối ưu hóa thông số quy trình đến hướng dẫn ứng dụng tại chỗ. Chúng tôi phối hợp chặt chẽ với dây chuyền sản xuất sơn phủ của khách hàng để tinh chỉnh các thông số ứng dụng sơn phủ, đảm bảo chất lượng sơn phủ tối ưu và hiệu quả sản xuất.
Hệ thống sản xuất xanh tuân thủ các quy định về môi trường
Tất cả sản phẩm đều đạt chứng nhận RoHS/REACH và đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia về hàm lượng VOC. Các công thức gốc nước và có hàm lượng chất rắn cao, VOC thấp được liên tục cải tiến để đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường ngày càng nghiêm ngặt. Báo cáo thử nghiệm hiệu suất môi trường từ các tổ chức kiểm định bên thứ ba uy tín như SGS và CTI được cung cấp.
Kiểm soát chất lượng toàn diện và truy xuất nguồn gốc lô hàng
Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện được áp dụng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu thô đến khi giao sản phẩm hoàn thiện. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra hiệu năng vật lý và hóa học nghiêm ngặt, cũng như kiểm tra mô phỏng lớp phủ. Mã số lô sản phẩm được truy xuất đầy đủ, cho phép theo dõi nguồn gốc nguyên liệu thô và dữ liệu quy trình sản xuất. Mỗi sản phẩm đều đi kèm báo cáo kiểm tra lô và giấy chứng nhận bảo hành sản phẩm để khách hàng yên tâm.
技术规格
Các thông số cơ bản
Các chỉ số hiệu suất
Các thông số kỹ thuật nêu trên được lấy từ dữ liệu thử nghiệm của Phòng thí nghiệm Vật liệu mới Kexin (đạt chứng nhận ISO 17025). Giá trị thực tế có thể thay đổi đôi chút do môi trường thi công và điều kiện bề mặt. Để có dữ liệu kỹ thuật mới nhất, vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để nhận báo cáo thử nghiệm COA.
常见问题
施工流程
Xử lý bề mặt
Làm sạch kỹ bề mặt để loại bỏ dầu mỡ và rỉ sét. Phun cát lên thép đạt cấp độ Sa2.5. Thực hiện xử lý bề mặt theo yêu cầu của sản phẩm. Nhiệt độ môi trường 5-40°C, độ ẩm tương đối...<85%。
Lớp sơn lót/Xử lý sơ bộ
Chọn loại sơn lót hoặc chất xử lý sơ bộ phù hợp dựa trên chất nền và hệ thống sản phẩm. Kiểm soát chặt chẽ độ dày màng bằng cách pha trộn theo tỷ lệ sản phẩm. Tiến hành quy trình tiếp theo sau khi lớp sơn lót đã khô.
Ứng dụng lớp phủ chính
Thi công lớp phủ chính theo đúng yêu cầu quy trình. Kiểm soát chặt chẽ các thông số như độ dày màng, nhiệt độ và độ ẩm. Đảm bảo lớp phủ đồng đều, không bị chảy xệ và có lỗ nhỏ.
Quá trình đóng rắn
Nướng hoặc phơi khô ở nhiệt độ phòng tùy theo yêu cầu của sản phẩm. Tăng nhiệt độ lò nướng dần dần và đều. Đối với quá trình sấy ở nhiệt độ phòng, cần đảm bảo thông gió và độ ẩm thích hợp.
Kiểm tra và nghiệm thu
Chúng tôi kiểm tra tất cả các chỉ tiêu, bao gồm độ dày màng phim, độ bám dính và độ bóng. Sau khi tất cả các chỉ tiêu đạt yêu cầu, chúng tôi sẽ cấp báo cáo kiểm tra và chứng nhận đảm bảo chất lượng, đồng thời vận chuyển sản phẩm trong bao bì chống bụi.
应用案例

海上石油平台聚硅氧烷面漆
北海海上平台聚硅氧烷面漆涂装>25年耐候验证

跨海大桥聚硅氧烷面漆
港珠澳大桥钢结构聚硅氧烷面漆C5-M海洋环境

化工设备聚硅氧烷面漆
化工反应器和储罐聚硅氧烷面漆耐酸碱化学品

风电塔筒聚硅氧烷面漆
海上风电塔筒聚硅氧烷面漆顶级耐候保护

体育场馆钢结构聚硅氧烷
大型体育场馆钢结构聚硅氧烷面漆25年免维护

LNG设施聚硅氧烷面漆
LNG接收站钢结构聚硅氧烷面漆防火防腐

海洋平台生活区面漆
海洋平台生活区聚硅氧烷面漆耐候装饰

FPSO上部模块面漆
FPSO上部模块钢结构聚硅氧烷面漆海工防护

炼油厂钢结构面漆
炼油厂钢结构聚硅氧烷面漆化工大气耐候

水电站闸门面漆
水电站钢闸门聚硅氧烷面漆水浸和日晒交替

海上机场面漆
海上机场钢结构聚硅氧烷面漆极端海洋环境

核电站钢结构面漆
核电站安全壳钢结构聚硅氧烷面漆超长寿命
Các lớp phủ liên quanĐề xuất sản phẩm

Sơn lót epoxy giàu kẽm
Hàm lượng kẽm ≥80% · Thử nghiệm phun muối 3000 giờ · Bảo vệ catốt
Tìm hiểu thêm→
Lớp phủ trung gian Epoxy Mica
Kênh đơn 150μm · Lớp chắn oxit sắt mica · Độ bám dính ≥5MPa
Tìm hiểu thêm→
Lớp phủ fluorocarbon
Chống chịu thời tiết trong 25 năm · Tự làm sạch và chống bám bẩn · Không cần bảo trì
Tìm hiểu thêm→
Lớp phủ polysiloxane
Polysiloxane · Chống tia UV · Không bị vón cục
Tìm hiểu thêm→聚硅氧烷面漆·Hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
客信聚硅氧烷面漆源头工厂直供。免费样品测试,技术工程师驻场指导,ISO认证品质保障。