聚硫密封胶
KF-PS200 Polysulfide Sealant
KF-PS200聚硫密封胶以液体聚硫橡胶为基料和二氧化锰为固化剂的双组分室温硫化密封胶。固化后弹性密封层耐水耐油耐化学品。广泛用于机场跑道/桥梁伸缩缝/水坝/污水处理池等混凝土结构接缝的防水密封。
产品概述
聚硫密封胶是客信新材料研发生产的一款高性能专业涂料产品。采用优质树脂和进口颜填料科学配制,具有优异的附着力、耐久性和施工性能。广泛用于工业制造、建筑装饰、汽车交通等领域。
客信新材料作为源头涂料工厂,聚硫密封胶 从配方设计、原料采购到生产灌装均严格执行 ISO9001 质量管理体系。产品通过 ROHS、REACH 等环保法规认证。提供免费样品测试和技术工程师驻场指导服务。
为什么选择聚硫密封胶?
核心优势
聚硫橡胶·卓越弹性
液体聚硫橡胶主链含-S-S-二硫键赋予密封胶卓越的弹性和回复率。断裂延伸率大于300%弹性回复率大于90%。可补偿混凝土接缝因温度和荷载产生的反复位移。
耐水耐油耐化学品
聚硫密封胶具有优异的耐水性/耐油性(航空煤油/汽油/柴油)/耐化学品(10%酸碱溶液)。与混凝土/钢材/玻璃/石材均具有良好的粘接力。
室温硫化·施工简便
双组分聚硫密封胶按10:1比例混合后室温硫化。适用期1-2小时表干3-6小时完全固化24-48小时。可用刮刀或胶枪施工。
Dịch vụ hỗ trợ công nghệ sơn phủ chuyên nghiệp
Kexin sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển công nghệ ứng dụng sơn phủ giàu kinh nghiệm, cung cấp đầy đủ các dịch vụ, từ phân tích chất nền và lựa chọn lớp phủ đến tối ưu hóa thông số quy trình và hướng dẫn thi công tại công trường.
Hệ thống sản xuất xanh tuân thủ các quy định về môi trường
Tất cả sản phẩm đều đạt chứng nhận RoHS/REACH và hàm lượng VOC đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia. Báo cáo kiểm tra hiệu suất môi trường từ các tổ chức kiểm định bên thứ ba uy tín như SGS và CTI được cung cấp.
Kiểm soát chất lượng toàn diện và truy xuất nguồn gốc lô hàng
Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện được áp dụng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu thô đến khi giao sản phẩm hoàn thiện. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra hiệu năng vật lý và hóa học nghiêm ngặt, cũng như kiểm tra mô phỏng lớp phủ. Báo cáo kiểm tra lô hàng và chứng nhận chất lượng sản phẩm được kèm theo mỗi lô hàng.
技术规格
Các thông số cơ bản
Các chỉ số hiệu suất
Các thông số kỹ thuật nêu trên được lấy từ dữ liệu thử nghiệm của Phòng thí nghiệm Vật liệu mới Kexin (đạt chứng nhận ISO 17025). Giá trị thực tế có thể thay đổi đôi chút do môi trường thi công và điều kiện bề mặt. Để có dữ liệu kỹ thuật mới nhất, vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để nhận báo cáo thử nghiệm COA.
常见问题
施工流程
Xử lý bề mặt
Làm sạch kỹ bề mặt để loại bỏ dầu mỡ và rỉ sét. Phun cát lên thép đạt cấp độ Sa2.5. Thực hiện xử lý bề mặt theo yêu cầu sản phẩm để đảm bảo bề mặt sạch sẽ. Nhiệt độ môi trường 5-40°C, độ ẩm tương đối...<85%。
Lớp sơn lót/Xử lý sơ bộ
Chọn loại sơn lót hoặc chất xử lý bề mặt phù hợp dựa trên chất nền và hệ thống sản phẩm. Kiểm soát chặt chẽ độ dày màng sơn bằng cách pha trộn theo tỷ lệ sản phẩm. Tiến hành quy trình tiếp theo sau khi lớp sơn lót đã khô. Phủ lớp sơn lót gia cường lên các khu vực quan trọng.
Ứng dụng lớp phủ chính
Thi công lớp phủ chính theo đúng yêu cầu quy trình. Kiểm soát chặt chẽ các thông số thi công như độ dày màng, nhiệt độ và độ ẩm môi trường, và thời gian khô. Đảm bảo lớp phủ đồng đều, không bị chảy lem và có lỗ nhỏ.
Quá trình đóng rắn
Nướng hoặc phơi khô ở nhiệt độ phòng cho đến khi khô hoàn toàn theo yêu cầu sản phẩm. Duy trì nhiệt độ lò nướng đồng đều (±5°C) và tăng dần nhiệt độ để tránh các khuyết tật lớp phủ. Đối với việc sấy khô ở nhiệt độ phòng, đảm bảo thông gió đầy đủ và độ ẩm thích hợp.
Kiểm tra và nghiệm thu
Chúng tôi kiểm tra tất cả các chỉ tiêu bao gồm độ dày màng phim, độ bám dính, độ bóng, sự khác biệt màu sắc và khả năng kháng hóa chất. Chúng tôi tiến hành thử nghiệm hiệu năng toàn diện theo các tiêu chuẩn liên quan. Sau khi tất cả các bài kiểm tra đều đạt yêu cầu, chúng tôi sẽ cấp báo cáo thử nghiệm và chứng nhận đảm bảo chất lượng, đồng thời vận chuyển sản phẩm trong bao bì chống bụi.
应用案例

机场跑道聚硫密封胶
机场跑道接缝聚硫密封胶施工航空级密封

桥梁伸缩缝密封胶
公路桥梁伸缩缝聚硫密封胶防水密封

水坝接缝密封胶
水利大坝混凝土接缝聚硫密封胶止水密封

污水处理池密封胶
污水处理池混凝土接缝聚硫密封胶防腐防水

游泳池密封胶
游泳池和景观水池接缝聚硫密封胶防水

冷却塔密封胶
电厂冷却塔接缝聚硫密封胶防水密封

水渠密封胶
水利灌溉水渠接缝聚硫密封胶止水

隧道密封胶
公路隧道衬砌接缝聚硫密封胶防水

船坞密封胶
修造船坞混凝土接缝聚硫密封胶防水

储罐基础密封胶
大型储罐基础环梁聚硫密封胶防水

地铁车站密封胶
地铁车站混凝土结构接缝聚硫密封胶

蓄水池密封胶
饮用水蓄水池接缝聚硫密封胶安全无毒
聚硫密封胶·Hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
客信聚硫密封胶源头工厂直供。免费样品测试,技术工程师驻场指导,ISO认证品质保障。



