水性醇酸涂料
KF-WI300 Water-Based Alkyd Paint
KF-WI300水性醇酸涂料以水性醇酸树脂乳液为基料零VOC以水为稀释剂。涂层干燥快附着力优异具有与溶剂型醇酸漆相当的防锈性能。广泛用于一般工业钢结构/机械设备/金属制品的环保防锈涂装。是溶剂型醇酸漆的理想水性替代方案。
产品概述
水性醇酸涂料是客信新材料研发生产的一款高性能专业涂料产品。采用优质树脂和进口颜填料科学配制,具有优异的附着力、耐久性和施工性能。广泛用于工业制造、建筑装饰、汽车交通等领域。
客信新材料作为源头涂料工厂,水性醇酸涂料 从配方设计、原料采购到生产灌装均严格执行 ISO9001 质量管理体系。产品通过 ROHS、REACH 等环保法规认证。提供免费样品测试和技术工程师驻场指导服务。
为什么选择水性醇酸涂料?
核心优势
水性醇酸树脂环保防锈
水性醇酸树脂通过引入亲水基团(-COOH/-SO3H)实现水分散性。干燥机理为水挥发+氧化交联(与溶剂型醇酸相同)。涂层防锈性能与溶剂型醇酸漆相当盐雾>240h。是溶剂型醇酸漆最直接的水性替代方案。
干燥快施工便捷
水性醇酸涂料表干<30min(25°C)实干<6h比溶剂型醇酸快2-3倍。施工工具清水清洗无需有机溶剂。可在轻微锈蚀的钢材表面直接涂装(带锈涂装)降低表面处理成本。
一般工业涂装的环保升级
钢结构厂房/仓储货架/金属管道/机械设备/农业机具。替代溶剂型醇酸漆实现VOC减排90%以上。成本低于水性环氧和水性聚氨酯是性价比最优的水性防锈涂料方案。
Dịch vụ hỗ trợ công nghệ sơn phủ chuyên nghiệp
Kexin sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển công nghệ ứng dụng sơn phủ giàu kinh nghiệm, cung cấp các dịch vụ toàn diện từ phân tích chất nền, lựa chọn sơn phủ, tối ưu hóa thông số quy trình đến hướng dẫn ứng dụng tại chỗ. Chúng tôi phối hợp chặt chẽ với dây chuyền sản xuất sơn phủ của khách hàng để tinh chỉnh các thông số ứng dụng sơn phủ, đảm bảo chất lượng sơn phủ tối ưu và hiệu quả sản xuất.
Hệ thống sản xuất xanh tuân thủ các quy định về môi trường
Tất cả sản phẩm đều đạt chứng nhận RoHS/REACH và đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia về hàm lượng VOC. Các công thức gốc nước và có hàm lượng chất rắn cao, VOC thấp được liên tục cải tiến để đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường ngày càng nghiêm ngặt. Báo cáo thử nghiệm hiệu suất môi trường từ các tổ chức kiểm định bên thứ ba uy tín như SGS và CTI được cung cấp.
Kiểm soát chất lượng toàn diện và truy xuất nguồn gốc lô hàng
Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện được áp dụng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu thô đến khi giao sản phẩm hoàn thiện. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra hiệu năng vật lý và hóa học nghiêm ngặt, cũng như kiểm tra mô phỏng lớp phủ. Mã số lô sản phẩm được truy xuất đầy đủ, cho phép theo dõi nguồn gốc nguyên liệu thô và dữ liệu quy trình sản xuất. Mỗi sản phẩm đều đi kèm báo cáo kiểm tra lô và giấy chứng nhận bảo hành sản phẩm để khách hàng yên tâm.
技术规格
Các thông số cơ bản
Các chỉ số hiệu suất
Các thông số kỹ thuật nêu trên được lấy từ dữ liệu thử nghiệm của Phòng thí nghiệm Vật liệu mới Kexin (đạt chứng nhận ISO 17025). Giá trị thực tế có thể thay đổi đôi chút do môi trường thi công và điều kiện bề mặt. Để có dữ liệu kỹ thuật mới nhất, vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để nhận báo cáo thử nghiệm COA.
常见问题
施工流程
Xử lý bề mặt
基材彻底清洁去除油污锈蚀氧化皮。钢材喷砂至Sa2.5级。按产品要求进行表面预处理确保基材洁净。环境温度5-40°C相对湿度<85%。
Ứng dụng sơn lót
根据涂料体系和基材选择配套底漆。严格按产品比例调配控制膜厚。底漆干燥后进行下道工序。关键工程部位预涂加强处理。
Ứng dụng lớp phủ chính
按工艺要求进行主涂施工。严格控制膜厚/环境温湿度/闪干时间等施工参数。确保涂层均匀一致无流挂针孔。复杂部位手工预涂保证全覆盖。
Quá trình đóng rắn
Nướng hoặc phơi khô ở nhiệt độ phòng cho đến khi khô hoàn toàn theo yêu cầu sản phẩm. Duy trì nhiệt độ lò nướng đồng đều (±5°C) và tăng dần nhiệt độ để tránh các khuyết tật lớp phủ. Đối với việc sấy khô ở nhiệt độ phòng, đảm bảo thông gió đầy đủ và độ ẩm thích hợp.
Kiểm tra và nghiệm thu
Kiểm tra độ dày màng phim, độ bám dính, độ bóng, sự khác biệt màu sắc, khả năng kháng hóa chất và các chỉ số khác. Tiến hành thử nghiệm hiệu năng toàn diện theo các tiêu chuẩn liên quan. Sau khi hoàn thành thành công tất cả các thử nghiệm, lập báo cáo thử nghiệm và chứng nhận đảm bảo chất lượng, đồng thời đóng gói và vận chuyển trong bao bì chống bụi.
应用案例

钢结构厂房水性醇酸涂装
工业厂房钢结构水性醇酸涂料喷涂环保防锈

仓储货架水性醇酸
仓储货架水性醇酸涂料涂装一般工业防锈

金属管道水性醇酸
金属管道水性醇酸涂料涂装环保替代溶剂型

农业机具水性醇酸
农业机械设备水性醇酸涂料涂装户外防锈

机械设备水性醇酸
工业机械设备水性醇酸涂料喷涂环保涂装

金属护栏水性醇酸
道路金属护栏水性醇酸涂料涂装一般防腐

钢结构平台水性醇酸
工业钢结构平台水性醇酸涂料涂装

金属门窗水性醇酸
建筑金属门窗水性醇酸涂料涂装装饰防锈

储罐外壁水性醇酸
小型储罐外壁水性醇酸涂料涂装

金属楼梯水性醇酸
工业金属楼梯水性醇酸涂料涂装安全防锈

风机外壳水性醇酸
工业风机外壳水性醇酸涂料喷涂

电机外壳水性醇酸
电机外壳水性醇酸涂料涂装设备防锈
Các lớp phủ liên quanĐề xuất sản phẩm
水性醇酸涂料·Hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
客信水性醇酸涂料源头工厂直供。免费样品测试,技术工程师驻场指导,ISO认证品质保障。


