PU聚氨酯木器漆
KF-WD100 PU Wood Coating
KF-WD100双组分聚氨酯木器漆固化后漆膜丰满度高光泽镜面效果优异。铅笔硬度>H耐烫(100°C热水杯)耐日常磨损。广泛用于实木家具/复合地板/木门/橱柜/木质工艺品的表面涂装保护。
产品概述
PU聚氨酯木器漆是客信新材料坚持绿色环保路线研发的木器涂料。采用优质树脂和环保溶剂/水为介质,透明度高、漆膜丰满、手感细腻、干燥快速。广泛用于家具、地板、木门等木制品涂装。
VOC 含量远低于国家标准,通过宜家 ITTC、欧盟 REACH 等国际环保检测,助力企业实现绿色制造转型。提供全套木器涂装工艺方案和现场技术指导。
为什么选择PU聚氨酯木器漆?
核心优势
高丰满度镜面光泽
双组分聚氨酯交联密度高流平性优异。涂层丰满度(D Profile)>85%呈现镜面级光泽。清漆透明无色完美展现木纹自然美感。色漆颜色饱满RAL全色系可选。漆膜如钢琴烤漆般精致温润。
耐烫耐水耐日常磨损
固化后漆膜铅笔硬度>H耐硬币刮擦不露白。耐100°C热水杯放置30min无白圈无鼓泡。耐咖啡/红酒/酱油/食用油等日常污渍不渗透易清洁。Taber耐磨<50mg/1000转地板级耐磨。
双组分高固含低VOC
主剂固含量>55%高固含配方单道涂布即可获得优异丰满度。VOC含量<420g/L符合GB 18581室内装饰装修材料标准。脂肪族异氰酸酯固化剂耐黄变室内20年不黄变。
Dịch vụ hỗ trợ công nghệ sơn phủ chuyên nghiệp
Kexin sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển công nghệ ứng dụng sơn phủ giàu kinh nghiệm, cung cấp các dịch vụ toàn diện từ phân tích chất nền, lựa chọn sơn phủ, tối ưu hóa thông số quy trình đến hướng dẫn ứng dụng tại chỗ. Chúng tôi phối hợp chặt chẽ với dây chuyền sản xuất sơn phủ của khách hàng để tinh chỉnh các thông số ứng dụng sơn phủ, đảm bảo chất lượng sơn phủ tối ưu và hiệu quả sản xuất.
Hệ thống sản xuất xanh tuân thủ các quy định về môi trường
Tất cả sản phẩm đều đạt chứng nhận RoHS/REACH và đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia về hàm lượng VOC. Các công thức gốc nước và có hàm lượng chất rắn cao, VOC thấp được liên tục cải tiến để đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường ngày càng nghiêm ngặt. Báo cáo thử nghiệm hiệu suất môi trường từ các tổ chức kiểm định bên thứ ba uy tín như SGS và CTI được cung cấp.
Kiểm soát chất lượng toàn diện và truy xuất nguồn gốc lô hàng
Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện được áp dụng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu thô đến khi giao sản phẩm hoàn thiện. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra hiệu năng vật lý và hóa học nghiêm ngặt, cũng như kiểm tra mô phỏng lớp phủ. Mã số lô sản phẩm được truy xuất đầy đủ, cho phép theo dõi nguồn gốc nguyên liệu thô và dữ liệu quy trình sản xuất. Mỗi sản phẩm đều đi kèm báo cáo kiểm tra lô và giấy chứng nhận bảo hành sản phẩm để khách hàng yên tâm.
技术规格
Các thông số cơ bản
Các chỉ số hiệu suất
Các thông số kỹ thuật nêu trên được lấy từ dữ liệu thử nghiệm của Phòng thí nghiệm Vật liệu mới Kexin (đạt chứng nhận ISO 17025). Giá trị thực tế có thể thay đổi đôi chút do môi trường thi công và điều kiện bề mặt. Để có dữ liệu kỹ thuật mới nhất, vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để nhận báo cáo thử nghiệm COA.
常见问题
施工流程
Xử lý bề mặt
基材表面彻底清洁去除油污灰尘和旧涂层。木材含水率控制在8-12%范围内。金属基材喷砂至Sa2.5级。墙面基层平整干燥批刮耐水腻子2-3道打磨平整。旧基层清除松脱涂层修补缺陷。
底涂/封闭
根据基材和涂料体系选择配套底漆或封闭底漆。木材封闭底漆防止树脂和色素渗出。金属底漆增强附着力防锈。墙面封闭底漆防止基层吸水影响效果。底漆干燥后进行下一道工序。
面涂/效果层施工
面漆精密喷涂或手工施工2-3道。每道充分闪干控制膜厚。艺术效果涂料采用批刀/搓板/海绵等专用工具塑造纹理和层次。严格控制每道间隔时间和施工环境条件。
干燥/固化
按产品要求烘烤或常温自干完全固化。烘箱温度均匀逐步升温避免涂层缺陷。UV涂料过UV固化机瞬间固化。常温固化型保证环境通风和适宜湿度。固化后自然冷却。
检验/保护
完全固化后检测光泽/附着力/硬度/色差/耐化学品性。艺术涂料检查纹理效果一致性和整体美观度。全部合格后用无尘材料保护包装出货。附带批次检测报告和质保书。
应用案例

实木餐桌PU清漆涂装
实木餐桌PU聚氨酯清漆涂装完美展现木纹自然美感

实木地板PU漆涂装
实木地板PU漆涂装耐磨耐刮擦日常使用保护

实木橱柜门PU漆涂装
实木橱柜门PU白漆涂装厨房环境耐油污易清洁

实木床PU漆涂装
实木床架PU清漆涂装卧室家具环保安全保护

木质工艺品PU漆
木质工艺品PU高光漆涂装精致木艺保护

实木书柜PU漆涂装
实木书柜PU清漆涂装书房家具温润质感

实木餐桌椅PU漆
实木餐桌椅PU漆涂装餐厅家具耐磨易清洁

木质儿童玩具PU漆
木质儿童玩具PU清漆EN71安全认证

实木衣柜PU漆涂装
实木衣柜PU漆涂装卧室家具持久如新

木门PU漆涂装
室内木门PU白漆涂装高档家居装饰保护

实木茶几PU漆涂装
实木茶几PU清漆涂装客厅家具自然美感

木质乐器PU漆涂装
木质乐器PU高光漆涂装音质保护美观
Các lớp phủ liên quanĐề xuất sản phẩm

Sơn lót epoxy giàu kẽm
Hàm lượng kẽm ≥80% · Thử nghiệm phun muối 3000 giờ · Bảo vệ catốt
Tìm hiểu thêm→
Lớp phủ trung gian Epoxy Mica
Kênh đơn 150μm · Lớp chắn oxit sắt mica · Độ bám dính ≥5MPa
Tìm hiểu thêm→
Lớp phủ fluorocarbon
Chống chịu thời tiết trong 25 năm · Tự làm sạch và chống bám bẩn · Không cần bảo trì
Tìm hiểu thêm→
Lớp phủ polysiloxane
Polysiloxane · Chống tia UV · Không bị vón cục
Tìm hiểu thêm→PU聚氨酯木器漆·Hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
客信PU聚氨酯木器漆源头工厂直供。免费样品测试,技术工程师驻场指导,ISO认证品质保障。