外墙乳胶漆
KF-EW100 Exterior Wall Latex Paint
KF-EW100外墙乳胶漆以纯丙/硅丙乳液和进口金红石钛白粉为基料。涂层耐候大于15年耐人工老化大于2000h。自洁抗污雨水自清洁耐沾污小于10%。通过GB/T9755优等品标准广泛用于住宅/商业/公共建筑外墙装饰防护。
产品概述
外墙乳胶漆是客信新材料推出的一款高性能水性环保内墙涂料。以净味苯丙乳液为核心成膜物质,配合进口金红石型钛白粉和环保助剂精制而成。执行 GB/T9756 优等品标准和 GB18582 环保标准。
采用净味零 VOC 技术,涂刷过程中几乎无刺激性气味释放,施工完成后 24 小时即可安全入住。同时具备抗菌防霉功能,特别适合儿童房、医院、学校等对空气质量要求高的场所。
为什么选择外墙乳胶漆?
核心优势
超耐候·15年防护
纯丙硅丙乳液紫外线屏蔽技术涂层耐候大于15年。耐人工老化大于2000h粉化小于1级变色小于2级。经热带/寒带/高原多种气候条件实墙验证。颜色持久鲜艳不褪色长保建筑外观品质。
自洁抗污·雨水即净
涂层表面形成纳米级亲水膜雨水接触角小于30度。雨水在涂层表面均匀铺展冲刷带走灰尘和污染物。耐沾污性小于10%远优于GB/T9755标准中小于20%的要求建筑外观历久弥新。
绿色环保·安全施工
水性配方VOC小于50g/L远低于国标。不燃不爆存储运输无需危化品资质。辊涂/喷涂/刷涂均可施工效率高每工日可涂刷80-100平方米。
Dịch vụ hỗ trợ công nghệ sơn phủ chuyên nghiệp
Kexin sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển công nghệ ứng dụng sơn phủ giàu kinh nghiệm, cung cấp đầy đủ các dịch vụ, từ phân tích chất nền và lựa chọn lớp phủ đến tối ưu hóa thông số quy trình và hướng dẫn thi công tại công trường.
Hệ thống sản xuất xanh tuân thủ các quy định về môi trường
Tất cả sản phẩm đều đạt chứng nhận RoHS/REACH và hàm lượng VOC đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia. Báo cáo kiểm tra hiệu suất môi trường từ các tổ chức kiểm định bên thứ ba uy tín như SGS và CTI được cung cấp.
Kiểm soát chất lượng toàn diện và truy xuất nguồn gốc lô hàng
Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện được áp dụng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu thô đến khi giao sản phẩm hoàn thiện. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra hiệu năng vật lý và hóa học nghiêm ngặt, cũng như kiểm tra mô phỏng lớp phủ. Báo cáo kiểm tra lô hàng và chứng nhận chất lượng sản phẩm được kèm theo mỗi lô hàng.
技术规格
Các thông số cơ bản
Các chỉ số hiệu suất
Các thông số kỹ thuật nêu trên được lấy từ dữ liệu thử nghiệm của Phòng thí nghiệm Vật liệu mới Kexin (đạt chứng nhận ISO 17025). Giá trị thực tế có thể thay đổi đôi chút do môi trường thi công và điều kiện bề mặt. Để có dữ liệu kỹ thuật mới nhất, vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật để nhận báo cáo thử nghiệm COA.
常见问题
施工流程
Xử lý bề mặt
Làm sạch kỹ bề mặt để loại bỏ dầu mỡ và rỉ sét. Phun cát lên thép đạt cấp độ Sa2.5. Thực hiện xử lý bề mặt theo yêu cầu sản phẩm để đảm bảo bề mặt sạch sẽ. Nhiệt độ môi trường 5-40°C, độ ẩm tương đối...<85%。
Lớp sơn lót/Xử lý sơ bộ
Chọn loại sơn lót hoặc chất xử lý bề mặt phù hợp dựa trên chất nền và hệ thống sản phẩm. Kiểm soát chặt chẽ độ dày màng sơn bằng cách pha trộn theo tỷ lệ sản phẩm. Tiến hành quy trình tiếp theo sau khi lớp sơn lót đã khô. Phủ lớp sơn lót gia cường lên các khu vực quan trọng.
Ứng dụng lớp phủ chính
Thi công lớp phủ chính theo đúng yêu cầu quy trình. Kiểm soát chặt chẽ các thông số thi công như độ dày màng, nhiệt độ và độ ẩm môi trường, và thời gian khô. Đảm bảo lớp phủ đồng đều, không bị chảy lem và có lỗ nhỏ.
Quá trình đóng rắn
Nướng hoặc phơi khô ở nhiệt độ phòng cho đến khi khô hoàn toàn theo yêu cầu sản phẩm. Duy trì nhiệt độ lò nướng đồng đều (±5°C) và tăng dần nhiệt độ để tránh các khuyết tật lớp phủ. Đối với việc sấy khô ở nhiệt độ phòng, đảm bảo thông gió đầy đủ và độ ẩm thích hợp.
Kiểm tra và nghiệm thu
Chúng tôi kiểm tra tất cả các chỉ tiêu bao gồm độ dày màng phim, độ bám dính, độ bóng, sự khác biệt màu sắc và khả năng kháng hóa chất. Chúng tôi tiến hành thử nghiệm hiệu năng toàn diện theo các tiêu chuẩn liên quan. Sau khi tất cả các bài kiểm tra đều đạt yêu cầu, chúng tôi sẽ cấp báo cáo thử nghiệm và chứng nhận đảm bảo chất lượng, đồng thời vận chuyển sản phẩm trong bao bì chống bụi.
应用案例

高层住宅外墙乳胶漆涂装
高层住宅建筑外墙乳胶漆涂装耐候15年装饰防护

商业综合体外墙乳胶漆
大型商业综合体建筑外墙乳胶漆涂装色彩丰富

别墅外墙乳胶漆
独栋别墅外墙乳胶漆涂装高端哑光质感

写字楼外墙乳胶漆
甲级写字楼外墙乳胶漆涂装城市地标品质

学校外墙乳胶漆
学校教学楼外墙乳胶漆涂装耐候环保

工业厂房外墙乳胶漆
工业厂房外墙乳胶漆涂装经济耐久防护

住宅小区外墙乳胶漆
大型住宅小区外墙乳胶漆批量涂装颜色统一

旧楼翻新外墙乳胶漆
老旧建筑外墙翻新乳胶漆涂装城市更新

旅游度假区外墙乳胶漆
旅游度假区建筑外墙乳胶漆涂装鲜艳色彩

医院外墙乳胶漆
医院建筑外墙乳胶漆涂装耐候自洁

保障房外墙乳胶漆
保障性住房外墙乳胶漆涂装经济可靠

展馆外墙乳胶漆
会展中心和展览馆外墙乳胶漆涂装现代建筑
外墙乳胶漆·Hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
客信外墙乳胶漆源头工厂直供。免费样品测试,技术工程师驻场指导,ISO认证品质保障。


