水性环氧酯涂料
KF-WE100 Water-Based Epoxy Ester Paint
KF-WE100水性环氧酯涂料以水性环氧酯树脂为基料单组分自干体系。涂层防锈性能优异附着力强。以水为稀释剂零VOC施工便捷。广泛用于一般工业钢结构/机械设备/金属制品的环保防锈涂装。
核心优势
水性环氧酯·自干便捷
水性环氧酯树脂通过引入亲水基团实现水分散性。单组分自干体系开桶即用无需现场混合固化剂。干燥机理为水挥发+氧化交联。施工简便无需严格配比适合一般工业涂装。
优异防锈·替代溶剂型
涂层防锈性能与溶剂型醇酸漆相当盐雾大于240h。对喷砂钢材和手工除锈钢材均有良好的附着力。是溶剂型防锈漆最直接的水性替代方案VOC减排大于90%。
性价比·一般工业涂装首选
成本低于水性环氧和水性聚氨酯是性价比最优的水性防锈涂料。适用于钢结构厂房/仓储货架/金属管道/机械设备/农业机具等一般工业防锈涂装。
Dịch vụ hỗ trợ công nghệ sơn phủ chuyên nghiệp
Kexin sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển công nghệ ứng dụng sơn phủ giàu kinh nghiệm, cung cấp đầy đủ các dịch vụ, từ phân tích chất nền và lựa chọn lớp phủ đến tối ưu hóa thông số quy trình và hướng dẫn thi công tại công trường.
Hệ thống sản xuất xanh tuân thủ các quy định về môi trường
Tất cả sản phẩm đều đạt chứng nhận RoHS/REACH và hàm lượng VOC đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia. Báo cáo kiểm tra hiệu suất môi trường từ các tổ chức kiểm định bên thứ ba uy tín như SGS và CTI được cung cấp.
Kiểm soát chất lượng toàn diện và truy xuất nguồn gốc lô hàng
Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện được áp dụng từ khâu tiếp nhận nguyên liệu thô đến khi giao sản phẩm hoàn thiện. Mỗi lô sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra hiệu năng vật lý và hóa học nghiêm ngặt, cũng như kiểm tra mô phỏng lớp phủ. Báo cáo kiểm tra lô hàng và chứng nhận chất lượng sản phẩm được kèm theo mỗi lô hàng.
技术规格
Các thông số cơ bản
Các chỉ số hiệu suất
施工流程
Xử lý bề mặt
Làm sạch kỹ bề mặt để loại bỏ dầu mỡ và rỉ sét. Phun cát lên thép đạt cấp độ Sa2.5. Thực hiện xử lý bề mặt theo yêu cầu sản phẩm để đảm bảo bề mặt sạch sẽ. Nhiệt độ môi trường 5-40°C, độ ẩm tương đối...<85%。
Lớp sơn lót/Xử lý sơ bộ
Chọn loại sơn lót hoặc chất xử lý bề mặt phù hợp dựa trên chất nền và hệ thống sản phẩm. Kiểm soát chặt chẽ độ dày màng sơn bằng cách pha trộn theo tỷ lệ sản phẩm. Tiến hành quy trình tiếp theo sau khi lớp sơn lót đã khô. Phủ lớp sơn lót gia cường lên các khu vực quan trọng.
Ứng dụng lớp phủ chính
Thi công lớp phủ chính theo đúng yêu cầu quy trình. Kiểm soát chặt chẽ các thông số thi công như độ dày màng, nhiệt độ và độ ẩm môi trường, và thời gian khô. Đảm bảo lớp phủ đồng đều, không bị chảy lem và có lỗ nhỏ.
Quá trình đóng rắn
Nướng hoặc phơi khô ở nhiệt độ phòng cho đến khi khô hoàn toàn theo yêu cầu sản phẩm. Duy trì nhiệt độ lò nướng đồng đều (±5°C) và tăng dần nhiệt độ để tránh các khuyết tật lớp phủ. Đối với việc sấy khô ở nhiệt độ phòng, đảm bảo thông gió đầy đủ và độ ẩm thích hợp.
Kiểm tra và nghiệm thu
Chúng tôi kiểm tra tất cả các chỉ tiêu bao gồm độ dày màng phim, độ bám dính, độ bóng, sự khác biệt màu sắc và khả năng kháng hóa chất. Chúng tôi tiến hành thử nghiệm hiệu năng toàn diện theo các tiêu chuẩn liên quan. Sau khi tất cả các bài kiểm tra đều đạt yêu cầu, chúng tôi sẽ cấp báo cáo thử nghiệm và chứng nhận đảm bảo chất lượng, đồng thời vận chuyển sản phẩm trong bao bì chống bụi.
应用案例

钢结构水性环氧酯涂装
工业厂房钢结构水性环氧酯涂料喷涂环保防锈

机械设备水性环氧酯
工业机械设备水性环氧酯涂料涂装一般防护

金属管道水性环氧酯
金属管道水性环氧酯涂料涂装环保替代溶剂型

储罐外壁水性环氧酯
小型储罐外壁水性环氧酯涂料涂装

金属护栏水性环氧酯
道路金属护栏水性环氧酯涂料涂装一般防腐

钢结构平台水性环氧酯
工业钢结构平台水性环氧酯涂料涂装

农业机具水性环氧酯
农业机械设备水性环氧酯涂料涂装户外防锈

仓储货架水性环氧酯
仓储货架水性环氧酯涂料涂装室内防护

金属门窗水性环氧酯
建筑金属门窗水性环氧酯涂料涂装装饰防锈

铸件水性环氧酯
铸造件和锻件水性环氧酯涂料涂装

风机外壳水性环氧酯
工业风机外壳水性环氧酯涂料喷涂

电机外壳水性环氧酯
电机外壳水性环氧酯涂料涂装设备防锈
水性环氧酯涂料·Hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
客信KF-WE100水性环氧酯涂料自干便捷防锈优异。免费样品测试。源头工厂直供。